
Xe tải Dongben K9 trọng tải 990kg là dòng xe tải nhỏ 1 tấn giá rẻ được nhà sản xuất Ô Tô Shineray Việt Nam cung cấp cho thị trường nước ta, xe được sản xuất, lắp giáp tại nhà máy của hãng Shineray Motors Việt Nam (SRM) với mục tiêu mang đến cho khách phương tiện vận tải cỡ nhỏ/ xe tải nhỏ chất lượng, giá bán phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội và mục tiêu xóa đói giảm nghèo tại các nước đang phát triển để người dân có khả chuyển đổi phương tiện chở hàng thô sơ sang xe ô tô tải nhỏ.

SRM K990
Mô hình kinh doanh nhỏ và tiện lợi, phạm vi hoạt động vừa và nhỏ. Tiết kiệm chi phí vận chuyển và nhiên liệu. Vừa túi tiền của đa số khách hàng. SRM K990 đã làm được điều đó, với mục đích cải thiện đáng kể kinh tế cho chủ nhân sử dụng.
I. Đặc điểm nổi bật của xe SRM K990
- Nhỏ gọn - linh hoạt dễ dàng di chuyển trong các con ngõ nhỏ.
- Tiết kiệm chi phí vận chuyển - nhiên liệu
- Thiết kế mang phong cách hiện đại
- Thời gian hoàn vốn nhanh chóng
II. Chi tiết kỹ thuật của xe SRM K990
1. Chế độ bảo hành bảo dưỡng:
SRM K990 được hưởng chế độ bảo hành như sau:
24 tháng hoặc 60.000Km kể từ ngày đưa vào sử dụng.

Mặt trước của Xe Tải Dongben K9 được thiết kế đầu dài nhô về phía trước theo phong cách Châu Âu. Thể hiện sự cá tính, trẻ trung đảm bảo an toàn hơn. Xe được áp dụng công nghệ thiết kế xe du lịch, bánh lái và giảm sóc trước được đưa ra phía trước tạo cảm giác êm ái và ổn định khi lái xe.

Thùng Xe Tải Dongben K9 t được thiết kế dài rộng hơn so với những dòng xe cùng phân khúc. Kích thước DxRxC (mm): 2450 x 1410 x 1500. Với nhiều mẫu mã thích hợp chở được nhiều loại hàng hóa và quy cách hàng hóa khác nhau từ: Chở nông sản, nội thất, nhôm kính, văn phòng phẩm….

Xe Tải Dongben K9 sử dụng đèn pha xi – xenon, theo phong cách xe Land Rover. Gồm 2 bóng pha, cốt độc lập được thiết kế hoàn hảo mang lại góc chiếu sáng rộng, độ chiếu sáng cao và rất thẩm mỹ, góc cạnh.

Xe Tải Dongben K9 sử dụng lốp có săm chịu tải tốt. Vỏ trước 5.50-13 (gai suôi) + Vỏ sau 5.50-13 (gai ngang). Vết bánh xe trước và sau là 1.285/1.290mm, nâng cao hiệu suất vận hành của xe. Hỗ trợ tiết kiệm 3% nhiên liệu tiêu hao.

Cabin Xe Tải Dongben K9 ộng rãi. Chỗ để chân thoải mái kể cả những những người cao đến 1.8m, nặng 80kg. Ghế xe được bọc da sạch sẽ và không bị nóng khi ngồi nhiều.

Vô lăng Xe Tải Dongben K9 có 3 chấu, có nút còi ở giữa. Tay lái trợ lực điện tử EPS, rất nhiều dòng xe cùng loại là chưa có. Giúp lái xe có thể điều khiển xe dễ dàng, tiết kiệm sức khỏe, nhiên liệu và thời gian.

Xe Tải Dongben K9 có đồng hồ hiển thị kiểu thể thao. Cho lái xe biết đầy đủ thông tin, trạng thái hoạt động của xe.
Mặt tablo Xe Tải Dongben K9 được bố trí thuận tiện thao tác. Với hệ thống đài FM-AM có kết nối USB nghe nhạc. Hệ thống điều hòa 2 chiều với độ lạnh sâu, quạt gió êm.

Xe Tải Dongben K9 có chức năng điều chỉnh kính bằng điện. Thuận tiện hơn cho lái xe khi vận hành.
100% Xe Tải Dongben K9 đều được xử lý qua dây chuyền sơn điện ly cực âm. Đảm bảo thân vỏ xe, gầm xe không bị gỉ sét, nước sơn xe luôn bóng, bền, đẹp.
Xe Tải SRM K990 sử dụng động cơ hoàn toàn mới. Mã hiệu SWB11M với công xuất 45kW/5600 v/phút, dung tích xy lanh 1.051cc. Đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5, giúp động cơ sản sinh ra mô men xoắn lớn hơn, lực kéo lớn hơn. Xe có thể chuyên chở lên tới 990kg. Tiêu thụ nhiên liệu từ 6.2L/100Km
| Kiểu động cơ | SWB11M, thương hiệu |
| Loại động cơ | Loại 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
| Thể tích làm việc | 1.051cc |
| Công suất lớn nhất/Tốc độ vòng quay | 45KW/5.600 vòng/phút |
| Xe Tải SRM K990 | ||
| STT | MÔ HÌNH | SRM K990 |
| 1 | Trọng lượng bản thân (Kg) | 910 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg) | 810-990 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 1720 | |
| Kích thước tổng thể: DxRxC (mm) | 4250 x 1500 x 1805 | |
| Kích thước lòng thùng: DxRxC (mm) | 2450x1410x1500 | |
| 2 | Chiều dài cơ sở (mm) | 2500 |
| Vệt bánh trước/sau (mm) | 1285/1290 | |
| Công thức bánh xe | 4×2 | |
| Nhiên liệu | Xăng A95 | |
| Nhãn hiệu động cơ | SWB11M | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng | |
| Dung tích xi lanh (cm3) | 1051 | |
| Công xuất lớn nhất/vòng quay (Kw/v/p) | 45/5600 | |
| Lốp trước/sau | 165 / 70R13 | |
| Phanh trước | Phanh đĩa/ thủy lực, trợ lực chân không | |
| Phanh sau | Tang trống/ thủy lực, trợ lực chân không | |
| Phanh tay | Tác động lên bánh xe trục 2/ Cơ khí | |
| Hệ thống lái | Thanh rang- bánh rang/ Cơ khí | |